PAC Lỏng — Keo Tụ Al₂O₃ 10-17% | Giao KCN Trong Ngày
PAC Lỏng Là Gì? Al₂O₃ Bao Nhiêu %?
PAC lỏng (Poly Aluminium Chloride, CAS 1327-41-9) là dạng keo tụ lỏng, Al₂O₃ từ 10% đến 17%, dễ bơm định lượng, không gây bụi — ưu điểm vượt trội so với PAC bột trong nhà máy nước và xử lý nước thải công nghiệp. Lộc Thiên cung cấp PAC lỏng đạt QCVN 01:2009/BYT cho nước cấp sinh hoạt, kèm đầy đủ hồ sơ CoA, CO, CQ, MSDS.
So Sánh PAC Lỏng — PAC Bột — Phèn Nhôm (Alum)
Tiêu chí
PAC Lỏng (10-17%)
PAC Bột (28-31%)
Phèn Nhôm Alum
Hình thức
Dung dịch vàng nhạt
Bột/hạt trắng
Tinh thể/bột trắng
Dễ định lượng bơm
✅ Rất dễ (pump trực tiếp)
⚠️ Cần pha trước
⚠️ Cần pha trước
Gây bụi an toàn lao động
✅ Không bụi
❌ Có bụi
❌ Có bụi
Hiệu quả turbidity (NTU)
Tốt từ 10-500 NTU
Tốt từ 10-1000 NTU
Trung bình, >100 NTU
Dải pH hoạt động
5.0 – 9.0
5.0 – 9.0
6.5 – 7.5
CAS Number
1327-41-9
1327-41-9
10043-01-3
Thông Số Kỹ Thuật PAC Lỏng (CAS 1327-41-9)
Đặc điểm
PAC Lỏng 10%
PAC Lỏng 17%
Hàm lượng Al₂O₃ (%)
≥ 10
≥ 17
Tỷ trọng (g/cm³)
1.10 – 1.15
1.20 – 1.25
pH (dung dịch 1%)
3.5 – 5.0
3.5 – 5.0
Tạp chất không tan (%)
≤ 0.1
≤ 0.1
Chứng nhận nước cấp
QCVN 01:2009/BYT
QCVN 01:2009/BYT
Hồ sơ kèm theo
CoA, CO, CQ, MSDS
CoA, CO, CQ, MSDS
Liều Dùng PAC Lỏng Theo Độ Đục Nước
Nước đục thấp (dưới 50 NTU): 1–3 mg/L PAC lỏng 10%.
Nước đục trung bình (50–200 NTU): 3–8 mg/L PAC lỏng 10–17%.
Nước đục cao (trên 200 NTU): 8–15 mg/L PAC lỏng 17%, kết hợp polymer trợ keo tụ.
Bơm định lượng trực tiếp vào điểm hòa trộn nhanh (rapid mixing). Không cần pha loãng thêm với PAC lỏng.
Ứng Dụng PAC Lỏng Theo Ngành
Xử Lý Nước Cấp Dân Dụng & Công Nghiệp: Keo tụ nhanh tạp chất hữu cơ, vô cơ. Đạt QCVN 01:2009/BYT.
Xử Lý Nước Thải Công Nghiệp: KCN VSIP, KCN Nhơn Trạch, KCN Amata — giao hàng trong ngày, hỗ trợ hệ thống bơm định lượng.
Ngành Dệt Nhuộm & Sản Xuất Giấy: Loại bỏ màu, cặn lơ lửng, cải thiện COD/BOD.
Nuôi Trồng Thủy Sản: Làm trong ao, giảm độ đục nhanh.
Vì Sao Chọn Lộc Thiên Là Đối Tác PAC Lỏng?
Chứng từ đầy đủ: Mỗi lô hàng kèm CoA, CO, CQ, MSDS — đáp ứng yêu cầu kiểm toán nhà máy.
Giao KCN trong ngày: KCN VSIP (Bình Dương), KCN Nhơn Trạch (Đồng Nai), KCN Amata (Biên Hòa).
Kho rộng khắp: HCM, Bình Dương, Đồng Nai — đảm bảo tồn kho ổn định, không đứt hàng.
QCVN đảm bảo: PAC lỏng đạt QCVN 01:2009/BYT cho nước cấp. PAC lỏng cho nước thải đạt QCVN 40:2011/BTNMT.
Hỗ trợ kỹ thuật: Tư vấn liều dùng, thiết kế điểm châm hóa chất, hỗ trợ kiểm tra jar test.
Liên Hệ Mua PAC Lỏng Giao KCN Trong Ngày
📞 Hotline: 0979 891 929
📩 Email: locthien@locthien.vn
🌐 Website: hoachatlocthien.com
🚚 Giao hàng trong ngày: KCN VSIP I, VSIP II (Bình Dương), KCN Nhơn Trạch 1-5 (Đồng Nai), KCN Amata (Biên Hòa).
Câu Hỏi Thường Gặp Về PAC Lỏng
PAC lỏng là gì? Al₂O₃ bao nhiêu %?
PAC lỏng (Poly Aluminium Chloride, CAS 1327-41-9) là dung dịch keo tụ gốc nhôm, hàm lượng Al₂O₃ từ 10% đến 17%. Dạng lỏng giúp bơm định lượng trực tiếp, không phát sinh bụi, phù hợp dây chuyền tự động trong nhà máy nước và xử lý nước thải KCN.
PAC lỏng 10% vs 17% khác gì? Dùng cho nước đục thế nào?
PAC lỏng 10% phù hợp nước có độ đục thấp đến trung bình (10–100 NTU), liều 1–5 mg/L. PAC lỏng 17% dùng cho nước đục cao (100–500 NTU) hoặc nước thải KCN, liều 5–15 mg/L. Nồng độ Al₂O₃ cao hơn đồng nghĩa cần bơm ít hóa chất hơn để đạt cùng hiệu quả keo tụ.
PAC lỏng vs PAC bột — ưu nhược điểm khi dùng trong nhà máy nước?
PAC lỏng ưu điểm: bơm trực tiếp, không bụi, dễ tự động hóa, an toàn lao động. Nhược điểm: nồng độ thấp hơn PAC bột nên cần bồn chứa lớn hơn. PAC bột ưu điểm: nồng độ cao (28-31%), tiết kiệm không gian lưu kho. Nhược điểm: phải pha trước, phát sinh bụi, nguy cơ hít phải. Cho nhà máy nước tự động hóa, PAC lỏng là lựa chọn tối ưu.
Liều dùng PAC lỏng cho nước đục 50–200 NTU?
Với nước đục 50–200 NTU, liều PAC lỏng khuyến nghị: 3–8 mg/L (PAC lỏng 10%) hoặc 2–5 mg/L (PAC lỏng 17%). Nên thực hiện jar test để xác định liều tối ưu cho từng nguồn nước. Lộc Thiên hỗ trợ jar test miễn phí khi mua từ 200 kg/tháng.
PAC lỏng có QCVN 01:2009/BYT cho nước cấp không?
Có. PAC lỏng Lộc Thiên đạt tiêu chuẩn QCVN 01:2009/BYT cho ứng dụng nước cấp sinh hoạt. Mỗi lô hàng đều kèm CoA (Certificate of Analysis), CO (Certificate of Origin), CQ (Certificate of Quality) và MSDS (Material Safety Data Sheet). Khách hàng có thể yêu cầu hồ sơ trước khi đặt hàng.
Mua PAC lỏng giao KCN VSIP, Nhơn Trạch, Amata trong ngày?
Lộc Thiên giao PAC lỏng trong ngày đến KCN VSIP I, VSIP II (Bình Dương), KCN Nhơn Trạch 1, 2, 3, 5 (Đồng Nai), KCN Amata Biên Hòa, KCN Long Bình (Đồng Nai) và các KCN TP.HCM. Đặt trước 10h, giao trong ngày. Hotline: 0979 891 929.
So Sánh PAC Lỏng — PAC Bột — Phèn Nhôm (Alum)
| Tiêu chí | PAC Lỏng (10-17%) | PAC Bột (28-31%) | Phèn Nhôm Alum |
|---|---|---|---|
| Hình thức | Dung dịch vàng nhạt | Bột/hạt trắng | Tinh thể trắng |
| Định lượng bơm | ✅ Bơm trực tiếp | Cần pha trước | Cần pha trước |
| Bụi ATVSLAO Động | ✅ Không bụi | Có bụi | Có bụi |
| Turbidity (NTU) | 10-500 NTU | 10-1000 NTU | >100 NTU |
| pH hoạt động | 5.0-9.0 | 5.0-9.0 | 6.5-7.5 |
| CAS Number | 1327-41-9 | 1327-41-9 | 10043-01-3 |
| QCVN nước cấp | QCVN 01:2009/BYT | QCVN 01:2009/BYT | QCVN 01:2009/BYT |
Thông Số Kỹ Thuật PAC Lỏng (CAS 1327-41-9)
| Đặc điểm | PAC Lỏng 10% | PAC Lỏng 17% |
|---|---|---|
| Hàm lượng Al2O3 | 10% toi thieu | 17% toi thieu |
| Tỷ trọng (g/cm3) | 1.10-1.15 | 1.20-1.25 |
| pH 1% | 3.5-5.0 | 3.5-5.0 |
| Tạp chất không tan | 0.1% max | 0.1% max |
| Chứng nhận nước cấp | QCVN 01:2009/BYT | QCVN 01:2009/BYT |
| Hồ sơ kèm theo | CoA, CO, CQ, MSDS | CoA, CO, CQ, MSDS |
Giao PAC Lỏng KCN Trong Ngày — VSIP, Nhơn Trạch, Amata
Lộc Thiên giao PAC lỏng (CAS 1327-41-9) trong ngày đến các KCN trọng điểm:
- KCN VSIP I, VSIP II — Bình Dương
- KCN Nhơn Trạch 1, 2, 3, 5 — Đồng Nai
- KCN Amata Biên Hòa — Đồng Nai
- KCN Hiệp Phước, Tân Bình, Vĩnh Lộc — TP.HCM
热线: 0979 891 929 — Hồ sơ CoA, CO, CQ, MSDS, QCVN đầy đủ.

