Bảng Thuốc Thử Chuẩn Độ Phổ Biến Cho Phòng Lab EHS
| Hóa Chất | CAS | Nồng Độ | Ứng Dụng Phân Tích | Tiêu Chuẩn |
|---|---|---|---|---|
| NaOH | 1310-73-2 | 0.1N | Chuẩn độ axit, kiểm tra độ axit nước thải, kiềm P/M | QCVN 40:2011 |
| H₂SO₄ | 7664-93-9 | 0.1N | Chuẩn độ bazơ, xác định N-NH₄ sau chưng cất | TCVN 5988 |
| KMnO₄ | 7722-64-7 | 0.1N | Chỉ số permanganate, COD gián tiếp nước thải | SMEWW 4500 |
| EDTA | 60-00-4 | 0.1M | Độ cứng tổng Ca²⁺ Mg²⁺, kim loại nặng Zn Cu Pb | TCVN 6224 |
| Na₂S₂O₃ | 7772-98-7 | 0.1N | DO (dissolved oxygen), Cl₂ dư sau xử lý | SMEWW 4500-O |
Bảng Thông Số QCVN 40:2011 Và Hóa Chất Phân Tích Tương Ứng
| Thông Số | Cột A (mg/L) | Cột B (mg/L) | Hóa Chất Phân Tích | Phương Pháp |
|---|---|---|---|---|
| pH | 6 – 9 | 5.5 – 9 | Buffer pH 4.01, 6.86, 9.18 | TCVN 6492 |
| COD | <75 | <150 | K₂Cr₂O₇, H₂SO₄ đặc, FeSO₄(NH₄)₂SO₄, chỉ thị ferroin | SMEWW 5220C |
| BOD₅ | <30 | <50 | Đệm phosphate, MgSO₄, CaCl₂, FeCl₃, Na₂S₂O₃ | TCVN 6001 |
| N-NH₄ | <5 | <10 | Nessler reagent, KNaC₄H₄O₆, ZnSO₄; H₂SO₄ 0.1N | TCVN 5988 |
| Tổng P | <4 | <6 | Ammonium molybdate, ascorbic acid, antimony tartrate | SMEWW 4500-P |
| Kim loại nặng | Theo cột A | Theo cột B | EDTA 0.1M, dung dịch đệm, chỉ thị EBT/murexit | TCVN 6224 |
Hóa Chất Thí Nghiệm Phòng Lab EHS — Chuẩn Độ, Phân Tích Nước Thải | Lộc Thiên
Lộc Thiên cung cấp hóa chất thí nghiệm chuyên dụng cho phòng lab EHS và QC tại các khu công nghiệp TP.HCM, Bình Dương, Đồng Nai. Sản phẩm có CoA (Certificate of Analysis), MSDS, CO/CQ đầy đủ. Giao hàng trong ngày tại KCN VSIP, Nhơn Trạch, Amata.
Hóa Chất Thí Nghiệm Là Gì?
Hóa chất thí nghiệm (laboratory chemicals/reagents) là các hợp chất hóa học có độ tinh khiết cao, được dùng trong phân tích định lượng (chuẩn độ), định tính, và kiểm tra chất lượng nước thải theo QCVN 40:2011/BTNMT và QCVN 01:2009/BYT. Khác với hóa chất công nghiệp (dùng với số lượng lớn, độ tinh khiết thấp hơn), hóa chất thí nghiệm yêu cầu tiêu chuẩn phân tích (analytical grade) hoặc tiêu chuẩn thuốc thử (reagent grade), thường đạt độ tinh khiết ≥99% và đi kèm CoA ghi rõ hàm lượng tạp chất.
Thuốc Thử Chuẩn Độ — Tiêu Chuẩn Lab
Thuốc thử chuẩn độ (titration reagents) là dung dịch tiêu chuẩn đã được xác định nồng độ chính xác, dùng để phân tích định lượng trong phòng lab EHS nhà máy:
NaOH 0.1N (Natri Hydroxit) — CAS 1310-73-2 | Chuẩn độ axit: xác định độ axit trong nước thải, kiểm tra pH, phân tích chỉ tiêu kiềm tổng theo QCVN 40:2011
H₂SO₄ 0.1N (Axit Sulfuric) — CAS 7664-93-9 | Chuẩn độ bazơ: xác định kiềm, NH₄⁺ trong nước thải nhà máy, kiểm tra chỉ tiêu N-NH₄ theo TCVN 5988
KMnO₄ 0.1N (Kali Permanganat) — CAS 7722-64-7 | Xác định chỉ số oxid hóa (permanganate index), COD gián tiếp trong nước thải theo SMEWW 4500-KMnO₄
EDTA 0.1M (Ethylenediaminetetraacetic acid) — CAS 60-00-4 | Chuẩn độ complexometric: xác định độ cứng tổng (Ca²⁺ + Mg²⁺), kim loại nặng Zn, Cu, Pb trong nước thải
Na₂S₂O₃ 0.1N (Natri Thiosulfat) — CAS 7772-98-7 | Chuẩn độ iodometric: xác định DO (dissolved oxygen), Cl₂ dư trong nước thải sau xử lý
Chỉ Thị Màu & Dung Dịch Đệm pH
Chỉ thị màu (indicators) và dung dịch đệm pH là thiết yếu cho chuẩn độ chính xác và hiệu chuẩn thiết bị đo tại phòng lab:
Phenolphthalein 1% — Chỉ thị acid-base, đổi màu pH 8.2–10.0 (không màu → hồng). Dùng cho chuẩn độ NaOH, xác định kiềm phenolphthalein (P-alkalinity) trong nước thải
Methyl Orange 0.1% — Chỉ thị acid-base, đổi màu pH 3.1–4.4 (đỏ → vàng). Dùng cho chuẩn độ axit mạnh, xác định kiềm tổng M-alkalinity
Bromothymol Blue 0.1% — Đổi màu pH 6.0–7.6 (vàng → xanh). Dùng cho phân tích pH trung tính, kiểm tra xử lý sinh học
Murexit (Ammonium Purpurate) — Chỉ thị cho chuẩn độ Ca²⁺ với EDTA ở pH 12, phân biệt Ca²⁺/Mg²⁺
Buffer pH 4.01 (Potassium Hydrogen Phthalate) — Hiệu chuẩn máy đo pH tại điểm acid, chứng nhận NIST traceable
Buffer pH 6.86 / 7.00 — Hiệu chuẩn điểm trung tính, dùng hàng ngày theo ISO/IEC 17025
Buffer pH 9.18 / 10.01 — Hiệu chuẩn điểm kiềm, kiểm tra trước đo mẫu nước thải kiềm cao
Ứng Dụng: Kiểm Tra Nước Thải Theo QCVN 40:2011
QCVN 40:2011/BTNMT quy định ngưỡng xả thải công nghiệp. Phòng lab EHS nhà máy KCN cần kiểm tra định kỳ các thông số sau bằng hóa chất thí nghiệm tương ứng:
pH (6–9 cột A; 5.5–9 cột B) — Hiệu chuẩn bằng buffer pH 4/7/10; đo bằng pH meter
COD <75 mg/L (A) / <150 mg/L (B) — Phương pháp K₂Cr₂O₇ (dichromate): K₂Cr₂O₇, H₂SO₄ đặc, FeSO₄(NH₄)₂SO₄; hoặc phương pháp KMnO₄ cho mẫu ít ô nhiễm
BOD₅ <30 mg/L (A) / <50 mg/L (B) — Dung dịch đệm phosphate, MgSO₄, CaCl₂, FeCl₃; ủ 5 ngày 20°C; đo DO bằng Na₂S₂O₃
SS <50 mg/L (A) / <100 mg/L (B) — Lọc qua giấy lọc GF/C, sấy 105°C — không cần hóa chất đặc biệt
N-NH₄ <5 mg/L (A) / <10 mg/L (B) — Phương pháp Nessler: Nessler reagent, KNaC₄H₄O₆ (Rochelle salt), ZnSO₄; hoặc chuẩn độ H₂SO₄ 0.1N sau chưng cất
Tổng N <20 mg/L (A) / <40 mg/L (B) — Phá mẫu bằng K₂S₂O₈ + NaOH, đo bằng UV-Vis
Tổng P <4 mg/L (A) / <6 mg/L (B) — Ammonium molybdate + ascorbic acid + antimony potassium tartrate; đo UV-Vis 880nm
Tiêu Chuẩn & Chứng Từ
Mỗi lô hàng hóa chất thí nghiệm từ Lộc Thiên được cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý và kỹ thuật:
CoA (Certificate of Analysis) — Phân tích hàm lượng tạp chất, xác nhận độ tinh khiết ≥99% cho từng lô sản xuất
MSDS/SDS (Safety Data Sheet) — Bảng an toàn hóa chất theo GHS/OSHA, phục vụ đào tạo an toàn lao động và khai báo hải quan
CO (Certificate of Origin) — Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa, đáp ứng yêu cầu nhập khẩu và kiểm toán nhà máy
CQ (Certificate of Quality) — Chứng nhận chất lượng từ nhà sản xuất, tương đương ISO 9001 QC record
Tuân thủ QCVN 40:2011/BTNMT — Hóa chất phân tích nước thải đạt tiêu chuẩn kiểm nghiệm BTNMT
ISO/IEC 17025:2017 — Dung dịch chuẩn độ và buffer pH traceable về chuẩn quốc gia NIST/PTB
Giao Hàng KCN Trong Ngày
Lộc Thiên chuyên cung cấp hóa chất thí nghiệm giao tận kho nhà máy tại các khu công nghiệp lớn:
KCN VSIP I, VSIP II (Bình Dương) — Giao trong ngày, đóng gói đạt tiêu chuẩn vận chuyển hóa chất nguy hiểm theo IMDG
KCN Nhơn Trạch (Đồng Nai) — Giao trước 17:00 nếu đặt hàng trước 10:00
KCN Amata, Long Bình (Đồng Nai) — Hóa chất đóng gói 500mL, 1L, 2.5L, 5L tùy yêu cầu
KCN Tân Bình, Tân Phú (TP.HCM) — Xuất hóa đơn VAT ngay khi giao hàng
KCN Hiệp Phước, Cát Lái (TP.HCM) — Hỗ trợ tư vấn chọn hóa chất phù hợp QCVN miễn phí
Liên hệ ngay: ☎ 0979 891 929 — Tư vấn kỹ thuật và báo giá trong 30 phút.

