Giải Đáp: Sắt (III) Clorua – Hợp Chất Xử Lý Nước Hiệu Quả

Hợp Chất Sắt (III) Clorua – Ferric Chloride FeCl3 được sử dụng như một loại hóa chất xử lý nước đặc biệt là nước thải công nghiệp và nước thải đô thị, bùn. Ngoài ra còn tham gia trong quá trình sản xuất nước uống. Tác dụng chính là trợ lắng, bồi lắng tạo hiện tượng keo tụ để loại bỏ các chất rắn lơ lửng trong nước, lọc nước, hoà tan bọt khí làm nước trong hơn.

Thông Tin Về Hợp Chất Sắt (III) Clorua

Ferric chloride là hợp chất kết hợp giữa Sắt và Clo. Công thức hóa học được biểu diễn là FeCl3. Chất này thuộc danh mục hóa chất dạng lỏng và nó còn được gọi là Sắt (III) clorua.

Hóa chất FeCl3 - FeCl3 - Ferric Chloride - sắt (III) clorua hợp chất

Tính chất vật lí:

Hình thái: Hợp Chất Sắt (III) Clorua thường là dạng hạt tinh thể màu nâu đậm, hoặc dạng bột mịn.

Điểm nóng chảy: Ferric chloride khan có điểm nóng chảy khoảng 306 độ C (583 độ F).

Độ tan trong nước: FeCl3 tan trong nước, tạo ra một dung dịch màu nâu vàng đậm. Dung dịch này có tính axit.

Tính chất hóa học:

Tính oxy hóa: Sắt (III) Clorua có khả năng oxy hóa các chất hữu cơ. Nó có thể oxy hóa ethanol thành axit axetic và sắt(II) chloride.

Tính ăn mòn: Ferric chloride là một chất ăn mòn và nó có thể ăn mòn nhôm, đồng, thép không gỉ và nhiều kim loại khác.

Tính khử: FeCl3 có thể bị khử thành ferrous chloride (FeCl2) trong điều kiện phù hợp.

Ferric Chloride Dùng Để Làm Gì?

>>>>> Tham Khảo: Hóa Chất FeCl3 Xử Lý Nước Thải Ra Sao?

  • FeCl3 được sử dụng chủ yếu trong xử lý nước, tuy nhiên, ta cũng có thể áp dụng nó ở nhiều ứng dụng khác nhau. Hợp chất Sắt (III) Clorua có thể được sử dụng như sau:
  • Để lọc nước, xử lý chất thải công nghiệp và xử lý nước thải.
  • Hợp chất Sắt (III) Clorua được sử dụng trong quá trình đông tụ nước uống cũng như kiểm soát quá trình phú dưỡng của nước.
  • Trong quá trình clo hóa các hợp chất thơm, FeCl3 chất này có thể đóng vai trò là axit Lewis.
  • Trong xử lý nước, FeCl3 có thể kết tủa photphat thành sắt (III) photphat.
  • Kiểm soát mùi hôi trong các vùng nước.
  • Dùng để xác định sự hiện diện của phenol
  • Kiểm tra độ tinh khiết của aspirin tổng hợp.

Hợp Chất Sắt (III) Clorua Có Hại Không?

Ferric Chloride là một chất hóa học độc hại, nó có hại cho da người, có thể gây kích ứng da, ăn mòn mắt và khi nuốt phải có thể dẫn đến bỏng cổ họng, bất tỉnh và có thể gây tử vong.

Hợp Chất Sắt (III) Clorua Được Tìm Thấy Ở Đâu Và Trông Như Thế Nào?

Hóa chất FeCl3 - FeCl3 - Ferric Chloride - sắt (III) clorua hợp chấtFeCl3 được điều chế chủ yếu bằng cách cho sắt tác dụng với clo. Tương tự, nó cũng có thể được điều chế khi hòa tan quặng sắt trong axit clohydric. Quá trình oxy hóa lại sắt (II) clorua bằng clo hoặc oxy cũng sẽ tạo ra clorua sắt.

Ferric chloride ở trạng thái khan sẽ có cấu trúc tinh thể. Tùy vào nồng độ, hàm lượng của FeCl3 mà màu sắc của hợp chất hóa học có thể có màu nâu đậm vàng hoặc đen rêu đậm hoặc nâu đỏ gạch.

Hợp Chất Sắt (III) Clorua có mùi giống mùi sắt nhẹ.

Những Tác Dụng Nguy Hiểm Của Ferric Chloride Là Gì?

Ferric Chloride gây độc cho mắt và da người. Tác hại nguy hiểm là kích ứng da, mù lòa và tổn thương giác mạc. Khi hít phải, nó có thể gây tổn thương phổi và dẫn đến nghẹt thở. Nuốt phải có thể dẫn đến bất tỉnh hoặc tử vong.

Các Biện Pháp Bảo Vệ Khi Làm Việc Với FeCl3 Là Gì?

Không tự thêm nước vào hóa chất nếu không có kinh nghiệm.

Sử dụng tạp dề bảo hộ, găng tay, kính bảo vệ mắt khi xử lý hóa chất và mang khẩu trang để tránh hít phải hóa chất.

>>>>> Đọc thử: Mua phèn sắt 3 clorua – FeCl3 ở đâu TP.HCM

Điều Gì Sẽ Xảy Ra Nếu Đun Nóng Hợp Chất Sắt (III) Clorua?

Khi nung hợp chất sắt (III) clorua với sắt (III) oxit thì thu được sắt Oxyclorua và phản ứng phải được làm nóng đến nhiệt độ 350°C.

FeCl3 Có Hòa Tan Được Không?

FeCl3 hòa tan được trong nước nhiệt độ phòng. Nó cũng hòa tan cao trong metanol và dietyl ete.

Độ pH Của Hợp Chất Sắt (III) Clorua Là Bao Nhiêu?

Hợp chất sắt (III) clorua có giá trị pH là 1.

FeCl3 Có Phải Là Hợp Chất Điện Phân Không?

FeCl3 là một axit mạnh, như vậy, nó có thể được dùng như một hợp chất điện phân.

Ferric Chloride Có Thể Đổ Xuống Cống Được Không?

Ferric chloride phản ứng tiêu cực với nước nên ta không nên vứt bỏ cống hãy liên hệ tới người có chuyên môn và thẩm quyền nếu có nhu cầu thải bỏ Ferric Chloride.

Hợp Chất Sắt (III) Clorua Có Tính Axit Hay Bazơ?

Ferric Chloride có giá trị pH là 2, nhỏ hơn giá trị trung tính 7. Như vậy, hóa chất này có tính axit.

Sự Khác Biệt Giữa FeCl3 Và FeCl2 Là Gì?

Không giống như FeCl3, FeCl2 được sử dụng đặc biệt trong quá trình keo tụ nước thải có chứa sunfua hoặc clorat. Nó cũng được sử dụng làm thuốc thử trong tổng hợp hữu cơ.Hóa chất FeCl3 - FeCl3 - Ferric Chloride - sắt (III) clorua hợp chất

>>>>> Xem thêm: Phân biệt FeCl2 và FeCl3? Các ứng dụng nổi bật?

Hợp Chất Sắt (III) Clorua Giá Bao Nhiêu?

Giá ước tính của Ferric Chloride mỗi tấn là 230 USD, tức khoảng 5 triệu 6 trăm hơn). Tuy nhiên, chi phí hóa chất thay đổi theo chi phí sản xuất và nhà cung cấp. Bạn có thể nhắn tin hỗ trợ báo giá để nhận được mức giá cho số lượng mong muốn của mình.

Tôi Có Thể Mua Ferric Chloride Ở Đâu?

Hợp Chất Sắt III Clorua – Ferric Chloride FeCl3 được tìm hiểu và lựa chọn kỹ lưỡng từ nhà sản xuất đáng tin cậy xuất xứ từ Việt Nam, bởi Hóa Chất Lộc Thiên. Sản phẩm được đóng gói trong bồn có dung tích 50kg mỗi thùng, thiết kế chắc chắn để hỗ trợ việc vận chuyển, sắp xếp, bảo quản và lưu trữ, đảm bảo sự bảo quản chất lượng sản phẩm trong suốt thời gian sử dụng. Đội ngũ nhân viên có trình độ chuyên môn cao, sẵn lòng giải đáp mọi thắc mắc của khách hàng về thành phần, hoạt tính, công dụng và cách sử dụng sản phẩm.

Chúng tôi cam kết giao hàng nhanh chóng và phân phối sản phẩm trên toàn quốc, với mức giá cạnh tranh và ưu đãi đặc biệt cho đơn hàng lớn. Là đối tác tin cậy trong lĩnh vực cung cấp hóa chất xử lý nước, Hóa Chất Lộc Thiên tự hào đã phục vụ nhiều doanh nghiệp và khách hàng trên khắp đất nước trong nhiều năm qua.

Hãy liên hệ ngay với chúng tôi qua số hotline 0979 89 1929


CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN LỘC THIÊN
Chi nhánh và kho hàng
  • Kho 1: Ấp Phước Hưng, X. Mỹ Xuân, H. Tân Thành, T. Bà Rịa - Vũng Tàu
  • Kho 2: Phước Thái, X. Phước Bình, H. Long  Thành, T. Đồng Nai
  • Kho 3: KCN Tân Đông Hiệp B, Dĩ An, Bình Dương .
  • Kho 4: KCN Hòa Khánh , Đà Nẵng
  • Kho 5: KCN Ô Mô, Phường Phước Thới, Quận Ô Môn, Tp.Cần Thơ

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *